31 Tháng Mười 2014
 
Diễn đànDiễn đànDọn vườn văn Vi...Dọn vườn văn Vi...Dự án sưu tầm l...Dự án sưu tầm l...Một số lỗi chính tả thường thấyMột số lỗi chính tả thường thấy
Trước Trước
 
Tiếp Tiếp
Bài mới
 26/08/2009 7:33 SA
 

Chào các bác,

    Tớ thấy có nhiều lỗi chính tả rất "củ chuối", nhiều cái không nghĩ có thể mắc lỗi được mà té ra mắc rất nhiều:

            tham quan ---  thăm quan   (Lý do: đúng là tham quan có đi thăm thật)

            cọ xát -- cọ sát ( muốn cọ xát được thì phải sát vào đã)

            bánh chưng -- bánh trưng ( lỗi kinh hoàng và cũng đang phổ biến với tốc độ kinh hoàng, nhưng đúng là bánh chưng dùng để "trưng bày" trong ngày Tết là chính)

            sử dụng -- xử dụng 

            xử lý -- sử lý

            bổ sung -- bổ xung

     Các bác cứ từ từ bổ sung thêm nhé

Boca

 

 

Bài mới
 26/08/2009 9:47 CH
 

Chào các bác,

    Tôi vừa sưu tầm được bảng sau từ trang Web của Viện Ngôn ngữ. Đây không thể xem là sửa lỗi chính tả mà là sửa style viết cho đúng.

Aiviet

 

Bảng tham khảo về lựa chọn chính tả
(đối với một số trường hợp thông dụng có các biến thể)

Hiện nay, trong chữ quốc ngữ có hiện tượng không tương ứng 1:1 giữa âm đọc và cách viết cũng như giữa cách phát âm địa phương với cách viết được coi là chuẩn chính tả. Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới có đưa ra một bảng tham khảo về lựa chọn chính tả (đối với một số trường hợp có các biến thể). Do danh sách tương đối dài nên ngonngu.net chỉ có thể giới thiệu dần dần. Dưới đây là phần từ A đến M. Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung trong thời gian tới.
Lựa chọn Không lựa chọn
A - Ă - Â
ái chà ái dà
an ủi yên uỷ
ảo não áo náo
ăn rơ ăn giơ
ăn rở ăn dở
ẩm sì ẩm xì
ân huệ ơn huệ
ân nghĩa ơn nghĩa
ẩn nấp ẩn núp
B
bạc màu bạc mầu
bánh giầy bánh giày
bao dung bao dong
bảo bối bửu bối
bảo lãnh bảo lĩnh
bảy mươi bẩy mươi
bặm trợn bậm trợn
bẹp rúm bẹp dúm
bề dày bề dầy
bênh nhau binh nhau
bêu riếu bêu diếu
bí thư bí thơ
bóng bẩy bóng bảy
bóng râm bóng dâm
bọng đái bóng đái
bồ kết bồ kếp
bột phát bộc phát
bờ giậu bờ dậu
búa đinh búa đanh
bùng nhùng lùng nhùng
bứng bấng
C
cá diếc cá giếc
cạch đến già kệch đến già
cách chức cất chức
cài huy hiệu gài huy hiệu
cải soong cải xoong
cảm ơn cám ơn
can trường can tràng
càn khôn kiền khôn
cày ruộng cầy ruộng
cạy cửa cậy cửa
cập kèm cặp kèm
câu kết cấu kết
cây gãy cây gẫy
cậy cục cạy cục
chầm bập chầm vập
chấm phẩy chấm phảy
chạy dạt ra chạy giạt ra
chặn lại chận lại
chần chừ chần chờ
chấn song chắn song
chấp chới chớp chới
chập chờn chợp chờn
chây lười trây lười
chè hạt chè hột
chễm trệ chễm chện
chệnh choạng chuệnh choạng
chềnh ềnh chình ình
chếnh choáng chuếnh choáng
chiến cuộc chiến cục
chín nhừ chín dừ
chói lọi chói lói
chỏng gọng chổng gọng
chổng kềnh chỏng kềnh
chống chếnh trống chếnh
chơ vơ trơ vơ
chụp giật chụp giựt
chưng hửng châng hẩng
co dãn co giãn
cỏ tranh cỏ gianh
có lẽ có nhẽ
cơn dông cơn giông
cổ vũ cổ võ
cỏ tranh cỏ gianh
có lẽ có nhẽ
cởi cổi
cúi gằm cúi giầm
cùng một giuộc cùng một duộc
cụt lủn cụt ngủn
cứng cáp cứng cát
cưỡi cỡi
cựu trào cựu triều
D
dạm hỏi giạm hỏi
dãn nở giãn nở
dang (tay, cánh) giang (tay, cánh)
dao nhíp dao díp
dào dạt rào rạt
dạt (vào bờ) giạt (vào bờ)
day dứt ray rứt
dãy nhà dẫy nhà
dấm dẳn dấm dẳng
dấm dúi giấm giúi
dậm doạ giậm doạ
dập dềnh rập rềnh
dầu trị gàu dầu trị gầu
dây chun dây thun
dây mực giây mực
dềnh dàng rềnh ràng
diếp cá giấm cá
dĩn rĩn
dòm dỏ nhòm nhỏ
dòm ngó nhòm ngó
dỏng tai giỏng tai
dớp nhà rớp nhà
dông tố giông tố
dùi mài dồi mài
dùi mài giùi mài
dúi dụi giúi giụi
dụi mắt giụi mắt
dùng dằng dùng dắng
Đ
đánh giậm đánh dậm
đày đoạ đầy đoạ
đẵn cây đẫn cây
đằng hắng đặng hắng
đầm đìa đằm đìa
đậm đà đặm đà
đầu tàu đầu tầu
đây đẩy đay đảy
đầy rẫy đày dẫy
đầy tớ đày tớ
đểnh đoảng đuểnh đoảng
đi đày đi đầy
đục ngầu đục ngàu
đường diềm đường riềm
đường sá đường xá
E - Ê
eo sèo eo xèo
êm ru êm ro
G
gà dây gà giây
gánh nước ghính nước
gàu tát nước gầu tát nước
gảy đàn gẩy đàn
gãy gõ/gãy gọn gẫy góc/gẫy gọn
gặm cỏ gậm cỏ
gặm nhấm gậm nhấm
gầm ghè gầm ghè
gầm giường gậm giường
gần gũi gần gụi
gầy gò/gầy guộc gày gò/gày guộc
gậy tầy gậy tày
ghềnh đá gành đá
ghềnh thác gành thác
gỉ (sắt) rỉ (sắt)
già dặn già giặn
giả sử giả thử
gian giảo gian xảo
giàn giáo dàn giáo
giàn giụa ràn rụa
giành giật giành giựt
giáo mác dáo mác
giàu có/giàu sang giầu có/giầu sang
giày dép/giày vò/giày xéo giầy dép/giầy vò/giầy xéo
giãy chết giẫy chết
giãy giụa giẫy giụa
giãy nảy giãy nẩy
giao tiếp giao tế
giâm cành dâm cành
giẫm đạp dẫm đạp
giẫm phải gai dẫm phải gai
giậm chân dậm chân
giâu gia dâu da
giễu cợt riễu cợt
giòn giã ròn rã
gióng giả dóng giả
gióng mía dóng mía
giở giói dở dói
giở quẻ trở quẻ
giội nước dội nước
giũa móng tay dũa móng tay
goá bụa hoá bụa
gọt giũa gọt dũa/gọt rũa
H
hằng ngày hàng ngày
hắt hủi hất hủi
hầm hè hằm hè
hẻm núi hẽm núi
hỉ hả hể hả
hoa màu hoa mầu
hoan nghênh hoan nghinh
hóc búa hắc búa
học lỏm học lóm
hoen gỉ hoen rỉ
hộ mệnh hộ mạng
hun đúc un đúc
huyên thuyên huyên thiên
K
kể chuyện kể truyện
kếch sù kếch xù
kền kềm (chim) kên kên
kết cục kết cuộc
khai mào khơi mào
kham khổ khem khổ
khảng khái khẳng khái
khẳng khiu khẳng kheo
khập khiễng khập khễnh
khập khưỡng khấp khưởng
khệnh khạng khệnh khoạng
khỉ đột khỉ độc
khỉ gió khí gió
khiêm nhường khiêm nhượng
khiêng khênh
khiếp đảm khiếp đởm
khinh mạn khi mạn
khinh rẻ khinh dể/khi dể
khoái trá khoái chá
khoeo khư (gầy) kheo khư
khúc nhôi khúc nôi
khúc chiết khúc triết
kiêu sa kiêu xa
kiềm chế kềm chế
kính kiếng
L
láng giềng láng diềng
lãng quên nhãng quên
lảo đảo lểu đểu
lạt giang lạt dang
làu bàu lầu bầu
lay ơn la dơn
lay lắt lây lất
lạy lục lậy lục
lăm lăm nhăm nhăm
lăm le nhăm nhe
lâm râm lâm dâm
lầm rầm lầm dầm
lập bập lặp bặp
liên kết kết liên
linh lợi lanh lợi
lĩnh tiền lãnh tiền
lĩnh vực lãnh vực
lọ lem nhọ nhem
loăng quăng lăng quăng
lom đom (lửa cháy) lom dom
lon ton (chạy) lon xon
lơ là lơi là
lỡ bước nhỡ bước
lởn vởn lẩn vẩn
lỗ rò lỗ dò
lố lăng nhố nhăng
lông lốc (lăn) long lóc
lúa trỗ lúa giỗ
lúc nãy lúc nẫy
lũn cũn lủn củn/lũn chũn
lúng búng lủng bủng
luýnh quýnh lính quýnh
lưu huỳnh lưu hoàng
lừa gạt lường gạt
M
mái tranh mái gianh
mãn tính mạn tính
mãng cầu mảng cầu
mạt chược mà chược
màu bột mầu bột
màu mè/màu mỡ mầu mè/mầu mỡ
màu sắc mầu sắc
mày mò mầy mò
mắc mứu mắc míu
mầu nhiệm màu nhiệm
mơ màng mơ mòng
mồng một mùng một
mũ mãng mũ mão
mũi dùi mũi giùi
mung lung mông lung
mưa giăng giăng mưa dăng dăng

(còn tiếp)

___________________

Nguồn tham khảo: Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới, 2002

 

Bài mới
 26/08/2009 9:57 CH
 

Chào các bác,

   Tôi sưu tầm một số lỗi chính tả

Nhàn dỗi

Chia xẻ

Đặt biệt

Áo khoát

Nghành

Xác xuất

Bổ xung

Sử lý

Xử dụng

Cọ sát

Thăm quan

Suất sắc

Suông s
Suôn x
sc xo
xum hp
xung xã
xoi mói
xui gia
xn xt
xàm ngôn
xám hi
sng sc
xc sa
xc s
xường xượng
xăm soi
xiết cht
xình xch
xính l
xin xít
xoi ri
xoi xét
xòn xòn
s xong
x x
sác sơ
xa sói
sa răng
sì s
sì sp
xét s
dun ri
dúm dó
dư d
xám st
cháy xém
chu trc
chm dãi
xàm x

Bánh trưng

Giải phân cách

Xum họp

Thoang thoãng

Lạnh lẻo

Thái độ bàng quang

Dành độc lập

Để giành tiền

Thịt bò sào

Xu hào

Nhàn dỗi

Nhửng

Lổi

Aiviet

Bài mới
 27/08/2009 8:48 SA
 

 

từ sai # từ đúng

quang trọng # quan trọng
quảng lí # quản lí
chặc chẻ # chặt chẽ
rối rem # rối ren
xưng (chân, tay, u) # sưng

có vẽ # có vẻ
ngõ í # ngỏ ý
dể dải # dễ dãi
chặc # chặt
kĩ luật # kỉ luật

tràng lan # tràn lan
nhắn tinh # nhắn tin
dan dở # dang dở
hoàng toàn # hoàn toàn
diển đàn # diễn đàn

xinh phép # xin phép
chính sát # chính xác
hoàng chỉnh # hoàn chỉnh
xem sét # xem xét
đội ngủ # đội ngũ

gây gỗ # gây gổ
lãng mạng # lãng mạn
cần thiếc # cần thiết
đán lẻ # đáng lẽ
chừng chừ # chần chừ

bộ mặc # bộ mặt
khác phục # khắc phục
miện # miệng
miêng mang # miên man
nghĩ ngơi # nghỉ ngơi

thư giản # thư giãn
bật đàng anh # bậc đàn anh
lẻ hội # lễ hội
sông việc # xong việc
gắn công # gắng công (gắng sức)

nhấc thiếc # nhất thiết
tài khoảng # tài khoản
làn nhàn # làng nhàng
xúp # súp (soup) (dù tuỳ cách đọc mỗi người nhưng "súp" chuẩn hơn "xúp")
dạy dổ # dạy dỗ

nghĩ ngơi # nghỉ ngơi
nỗi # nổi (phao)
ỗng # ổng
mất mặc # mất mặt
sợ thật # sự thật

to tác # to tát
thư dãn # thư giãn
tiêu sài # tiêu xài
gián # dán (giấy)
rỉ xéc # gỉ sét (cũng có thể là "rỉ sét")

trấn động # chấn động
lể hội # lễ hội
màng đêm buôn # màn đêm buông
dể dàng # dễ dàng
xực nức # sực nức

xác nhập # xáp nhập
rãnh rỗi # rảnh rỗi
lếch # lết
xạo xự # xạo sự
bỏ mặt # bỏ mặc
lâm dâm # lâm râm

sừng xỏ @ sừng sỏ
cốt cáng # cốt cán
bắt buột # bắt buộc
choáng chỗ # choán chỗ
ùng ùng # ùn ùn

ngạo mạng # ngạo mạn
dĩ vãn # dĩ vãng
theo giõi # theo dõi
xỉ nhục # sỉ nhục
hà khắt # hà khắc

bương chảy # bươn chải
đả kít # đả kích
mở man # mở mang
bất hữu # bất hủ
bạn hủ # bạn hữu

thiết trình # thuyết trình
quyền hạng # quyền hạn
chính chắn # chín chắn
sung xướng # sung sướng
quỷ xứ # quỷ sứ

phân sử # phân xử
bậc khóc # bật khóc
chưng bày # trưng bày
giám # dám (= dare)
xấp nhỏ # sắp nhỏ

man mán # mang máng
văn tục # văng tục
síu siu # xíu xiu (bé)
ngu xi # ngu si
chập chùng # trập trùng

tạc (nước) # tạt (nước)
dang díu, gian díu # dan díu
mong muống # mong muốn
thấc thường # thất thường
dính liếu # dính líu

chờ síu # chờ xíu
síu siu # xíu xiu
bé síu # bé xíu

dời ơi # giời ơi (trời ơi)
lực bất tồng tâm # lực bất tòng tâm
bất mản # bất mãn
đối sử # đối xử
kém cõi # kém cỏi

choáng chỗ # choán chỗ
đáng lẻ # đáng lẽ
chặc chẻ # chặt chẽ
phổ biếng # phổ biến
xãy ra # xảy ra

xinh lỗi # xin lỗi
bắc tay # bắt tay
xoạn # soạn
đảng hậu # đoản hậu
chuộc lợi # trục lợi

ray rức # day dứt
màng đêm # màn đêm
ướt mơ # ước mơ
chấc lượng # chất lượng
thắc mắt # thắc mắc

tấc cả # tất cả
thắc mắt # thắc mắc
lát đát # lác đác
giãi pháp # giải pháp
nỗi bậc # nổi bật

bức rức # bứt rứt
xắp xếp # sắp xếp
ngũ # ngủ
mạng phép # mạn phép
ngất sỉu # ngất xỉu

hài hoàn # hài hòa
lan bạc # lang bạt
bẽ # bẻ
xít # sít (sao)
chuyện phím # chuyện phiếm

lộn sộn # lộn xộn
ngán đường # ngáng đường
khang tiếng # khan tiếng
mặt kệ # mặc kệ
mạng phép # mạn phép

lời lẻ # lời lẽ
soi mói # xoi mói
từ dã # từ giã
liệm tắt # lịm tắt
(níu) dữ # (níu) giữ

bước ngoặc # bước ngoặt
ngã nghiêng # ngả nghiêng
hoan phí # hoang phí
giả dạn # giả dạng
chấp vấn # chất vấn

lượt bỏ # lược bỏ
dao diện # giao diện
tiệt đối # tuyệt đối
trốn này # chốn này
liêm yết # niêm yết

đặt cách # đặc cách
bục giản # bục giảng
cố gắn # cố gắng
năng nỉ # năn nỉ
đặt biệt # đặc biệt

thức giậy # thức dậy
vội vằng # vội vàng
chùng bước # chùn bước
réo rắc # réo rắt
chấn lột # trấn lột

cồng vồng # cầu vồng
xúc tích # súc tích
bập bên # bập bênh
rốp rẻn # rốp rẻng
hụt hẫn # hụt hẫng

khuất mắt # khúc mắc hoặc khuất tất
dính dán # dính dáng
dính liếu # dính líu
lấn áp # lấn át hoặc trấn áp
lang man # lan man

tiềm kiếm # tìm kiếm
ra giáng # ra dáng
gòng lưng # còng lưng
chỉnh chu # chỉn chu
xúc tích # súc tích

châm bím # châm biếm
lùn xủng # lùn xủn (lùn tủn)
mạng phép # mạn phép
uổn # uổng (phí)
hủ tiếu # hủ tíu

xắp sếp # sắp xếp
thậc thà # thật thà
trì chiếc # chì chiết
khắc khe # khắt khe
bắt buột # bắt buộc

hảo huyền # hão huyền
chẵn hạn # chẳng hạn
trống hươ trống hoắc # trống huơ trống hoác
lỡ dỡ # lỡ dở
kiềm hãm # kìm hãm

sỷ vả, xỉ vả # sỉ vả
áo khoát # áo khoác
nức # nứt
thẳng thắng # thẳng thắn
sài # xài

chộc ghẹo # chọc ghẹo
sin lỗi # xin lỗi
chôn dấu # chôn giấu
ngĩ # nghĩ
xổ xố, sổ số # xổ số

xúc vật # súc vật
thầng king # thần kinh
chặc # chặt
lăn nhăn # lăng nhăng
sui sẻo # xui xẻo

chang hòa # chan hòa
buổi chưa # buổi trưa
con chăn, con chăng # con trăn
dày dép # giày dép
bánh trưng # bánh chưng

cãm ơn # cảm ơn
xin lổi # xin lỗi
nhút nhác # nhút nhát
buồng bã # buồn bã
chách móc # trách móc

dan dối # gian dối
quác tháo # quát tháo
hoàng hảo # hoàn hảo
hối tiết # hối tiếc
nhãm # nhảm

lổi thời # lỗi thời
đặt biệt, đặc biệc # đặc biệt
bàng bạc # bàn bạc
mãng nguyện # mãn nguyện
cang ngăng, cang ngăn # can ngăn

tĩnh ngộ # tỉnh ngộ
lảng nhách # lãng nhách
tiếng miêng # tiếng Miên (Mianmar)
suất thân # xuất thân
đàn trai, đàn gái # đàng trai, đàng gái (đám cưới) (hoặc "đằng")

cuồn nhiệt # cuồng nhiệt
oan uổn # oan uổng
mét # méc
khoang # khoan
chuẩng # chuẩn

rược bắc, rược bắt # rượt bắt
thâm quần # thâm quầng (mắt)
khác nước # khát nước
sẵng sàng # sẵn sàng
chù ẻo # trù ẻo

súc phạm # xúc phạm
bức súc # bức xúc
quảng đường # quãng đường
tài cáng # tài cán
trướng tai # chướng tai (gai mắt)

 

 

Bài mới
 27/08/2009 8:56 SA
 
 Được sửa bở tuquy  vào 28/08/2009 2:50:05 CH

Chào các bác,

Tôi thấy báo Dân trí cũng sai nhiều, lúc sáng có đọc một bài thì thấy chữ 'bứt dứt". Trong diễn đàn thegioichu thỉnh thoảng cũng thấy xuất hiện lỗi chính tả, để rảnh rỗi tôi ngồi lục lại xem.

bứt dứt # bứt rứt

 


Nhớ nước đau lòng con quốc quốc
Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

Bài mới
 28/08/2009 2:51 CH
 

Các báo dantri, Vietnamnet, thanhnien, vnexpress đều dính:

đề suất # đề xuất

Bài mới
 28/08/2009 2:59 CH
 
Chào các bác,
 
Các từ xình xịch, dúm dó, dư dả, sằng sặc đều đúng chính tả.
 
Chia xẻ & chia sẻ đều đúng. Tôi dùng chia sẻ (share). Nhưng tôi không hiểu từ sẻ trong chia sẻ.
 

Từ: chia sẻ

* động từ
# Cùng chia với nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu.
= Chia sẻ cho nhau từng bát cơm.
= Chia sẻ vui buồn.
= Chia sẻ một phần trách nhiệm.

 

Từ: chia xẻ
* động từ
# Chia thành nhiều mảnh làm cho không còn nguyên là một khối nữa.
= Chia xẻ lực lượng.

 

Bài mới
 01/09/2009 11:14 CH
 

Chào bác tuquy,

    Như vậy nếu ai nói "chia sẻ lực lượng" hay "chia xẻ vui buồn", "chia xẻ trách nhiệm", "chia xẻ cơm áo" chắc chắn là sai rồi. Bao giờ BÚT ĐỎ của các bác VIEGRID mới kiểm lỗi này nhỉ. Có vẻ cũng không khó lắm.

Boca

 

 

Trước Trước
 
Tiếp Tiếp
Diễn đànDiễn đànDọn vườn văn Vi...Dọn vườn văn Vi...Dự án sưu tầm l...Dự án sưu tầm l...Một số lỗi chính tả thường thấyMột số lỗi chính tả thường thấy