20 Tháng Năm 2012
 
Diễn đànDiễn đànNhịp cầu ra thế...Nhịp cầu ra thế...Dịch thế nàoDịch thế nào"It gets you" dịch thế nào?"It gets you" dịch thế nào?
Trước Trước
 
Tiếp Tiếp
Bài mới
 22/12/2009 8:18 SA
 

Chào các bác,

Hôm qua tôi loay hoay dịch câu này

"It gets you 70 percent of the way there really fast, but for the remaining 30 percent, you should look at purpose-built tools."

Khó là ở chỗ tôi không muốn dịch câu này chỉ cốt thoát ý mà muốn dịch "It gets you" sao cho sử dụng được nhiều lần. Nó cứ như chiếc chăn của lão nhà giàu bủn xìn, co kéo mãi không che được. Cuối cùng tôi phải tra từ get (kết quả như dưới đây). Và tôi đã dịch được thành

"Điều đó làm cho bạn có 70 phần trăm của con đường thực sự nhanh. nhưng đối với 30 phần trăm còn lại, bạn phải nhìn vào các công cụ được xây dựng theo mục đích"

Bài học:

1. "It gets you something" = "Điều đó làm cho bạn có cái gì đó"

2. Hãy tra từ điển, chưa chắc bạn đã hiểu hết những từ bạn tưởng bạn đã biết từ lâu (kể cả người bản địa).

Tôi post kết quả tra từ điển dưới đây. Khi nào rảnh sẽ dịch tử tế để cho vào từ điển cộng đồng.

Aiviet

get definition

get (get; also, although it is considered nonstandard by some, git)

transitive verb got, gotten got′·ten or got, getting get′·ting

  1. to come into the state of having; become the owner or receiver of; receive, win, gain, obtain, acquire, etc.
  2. to reach; arrive at to get home early
  3. to set up communication with, as by radio or telephone to get Paris
    1. to go and bring
    2. to bring go get your books
    1. to catch; capture; gain hold of
    2. to become afflicted with (a disease)
  4. to learn; commit to memory
  5. to discover to be as the result of experiment or calculation add 2 and 2 to get 4
  6. to influence or persuade (a person) to do something get him to leave
  7. to cause to act in a certain way get the door to shut properly
    1. to cause to be to get one's hands dirty
    2. to cause to arrive at get the copy to the printer
  8. to take (oneself) away: often used absolutely
  9. to be sentenced to to get ten years for robbery
  10. to prepare to get lunch
  11. beget: said of animals
  12. to manage or contrive to get to do something
  13. Informal to be obliged to; feel a necessity to: with have or has he's got to pass the test
  14. Informal to own; possess: with have or has he's got red hair
  15. Informal to be or become the master of; esp.,
    1. to overpower; have complete control of his illness finally got him
    2. to puzzle; baffle this problem gets me
    3. to take into custody, wound, or kill
    4. Baseball to put (an opponent) out, as by catching a batted ball
  16. Informal to strike; hit the blow got him in the eye
  17. Informal to catch the meaning or import of; understand
  18. Slang to cause an emotional response in; irritate, please, thrill, etc. her singing gets me
  19. Slang to notice or observe get the look on his face

Etymology: ME geten < ON geta, to get, beget, akin to OE -gietan (see beget, forget), Ger -gessen in vergessen, forget < IE base *ghend-, to seize, get hold of > L (pre)hendere, to grasp, understand

intransitive verb

  1. to come, go, or arrive to get to work on time
  2. to be or become; come to be (doing something); come to be (in a situation, condition, etc.) to get caught in the rain, get in touch with me
  3. Informal to leave at once: commonly pronounced (git) when used in the imperative or infinitive

noun

  1. the young of an animal; offspring; breed
  2. a begetting
  3. Tennis, etc. a retrieving of a shot seemingly out of reach

Related Forms:

get Idioms

get about

  1. to move from place to place
  2. to go to many social events, places, etc.
  3. to circulate widely, as news

get across

Informal
  1. to clarify or explain convincingly
  2. to be clear; be understood
  3. to succeed, as in making oneself understood or conveying one's personality to an audience

get after

Informal
  1. to pursue or attack
  2. to urge or goad persistently

get along

get anywhere

to have any success or make any progress

get around

  1. to get about (in all senses)
  2. ☆ to circumvent or overcome
  3. to influence, outwit, or gain favor with by cajoling, flattering, etc.

get around to

  1. to find time or occasion for
  2. to get started on, esp. after a delay

get at

  1. to approach or reach
  2. ☆ to apply oneself to (work, etc.)
  3. to find out
  4. to imply or suggest
  5. Informal to influence by bribery or intimidation

get away

  1. to go away; leave
  2. to escape
  3. to start, as in a race

get away with

Informal to succeed in doing or taking without being discovered or punished

get back

  1. to return
  2. to recover
  3. Slang to retaliate; get revenge: usually with at

get behind

  1. to move to the rear of
  2. to endorse or support
  3. to fall into arrears, as in making a payment

get by

  1. to be fairly adequate or acceptable
  2. Informal to succeed without being discovered or punished
  3. Informal to survive; manage

get down

  1. to descend
  2. to dismount
  3. Slang
    1. to relax and take part in social activity, play music, dance, etc.
    2. to act or behave naturally, casually, without pretense, etc.

get down to

to begin to consider or act on

get in

  1. to enter
  2. to join or cause to join (an activity, group, etc.)
  3. to arrive
  4. to put in
  5. to become familiar or closely associated (with)

get it

Informal
  1. ☆ to understand
  2. to be punished

get it on

Slang to have sexual intercourse: often with with

get nowhere

to make no progress; accomplish nothing

get off

  1. to come off, down, or out of
  2. to leave; go away
  3. to take off
  4. to escape
    1. to help escape sentence or punishment
    2. to lessen the sentence or punishment of
  5. to start, as in a race
  6. ☆ to utter (a joke, retort, etc.)
  7. to have a holiday; have time off
  8. Slang to experience euphoria, an orgasm, etc.

get (someone) off

Slang to cause to experience euphoria, intoxication, an orgasm, etc.

get off on

Slang to experience or receive pleasure and satisfaction from; enjoy

get on

  1. to go on or into
  2. to put on
  3. to proceed; make progress
  4. to grow older
  5. to succeed, as in making a living
  6. to agree; be compatible

get on for

Brit. to approach (a time, amount, age, etc.)

get (right) on it

Informal to begin doing a task (immediately)

get out

  1. to go out
  2. to go away
  3. to take out
  4. ☆ to become no longer a secret
  5. to publish

get out of

  1. to go out from
    1. to escape from or avoid
    2. to help escape from or avoid
  2. to go beyond (sight, etc.)
  3. to find out from, as by force

get over

  1. to recover from
  2. to forget or overlook
  3. Informal to get across (in all senses)

get one's own back

get somewhere

to accomplish something; succeed

get so (that)

Informal to reach the point or state where

get there

Informal to succeed

get through

  1. to finish
  2. to manage to survive
  3. to secure favorable action upon (a bill, etc.)
  4. to establish communication, or make oneself clear (to)

get to

  1. to succeed in reaching or communicating with
  2. ☆ to influence, as by bribery or intimidation
    1. to stir the emotions of
    2. to annoy or irritate

get together

  1. to bring together; accumulate
  2. to come together; gather
  3. Informal to reach an agreement

get up

  1. to rise (from a chair, from sleep, etc.)
  2. to contrive; organize
  3. to dress elaborately
  4. to advance; make progress
  5. to climb or mount
  6. ☆ go forward: used as a command to a horse

get with

to go along with: often in the phrase get with the program, to go along with the assigned or predetermined plan of action

Bài mới
 10/07/2010 4:14 CH
 

Chào các bác,

Hôm nay tôi đọc một tin về World Cup trên soccernet, tìm được câu này:

Robben said: "We will defend from the front. No-one here feels they are too special to get their hands dirty. I was really surprised with how freely Germany let Spain play on Wednesday. We have to start pressing them earlier, and far higher up the field."


Đặc biệt có cụm từ "to get one's hand dirty" mà tôi đã có lần nói tới trong bài về động từ get. Việc đoán nghĩa của cụm từ này không có gì khó. Ở các văn cảnh khác có thể đoán để dịch đúng không khó lắm. Nhưng trong câu này đoán bậy rất dễ dịch sai vì có "no-one" và "too". Ta cứ cẩn thận là hơn

Theo yourdictionary.com thì nó có nghĩa là "to cause to be"

Theo answers.com thì nó có nghĩa giống như to soil one's hand cùng có nghĩa là "Do something shameful or illegal", hơi khác "to cause to be". Một đằng là "làm một cái gì đó đáng hổ thẹn hoặc bất chính" đằng kia "làm cho bẩn (bận) tay".

Tôi tiếp tục tra usingenglish.com thì thấy

If you get your hands dirty, you become involved in something where the realities might compromise your principles. It can also mean that a person is not just stuck in an ivory tower dictating strategy, but is prepared to put in the effort and hard work to make the details actually happen.

Tạm dịch (để nguyên thành ngữ)

Nếu bạn "get your hands dirty", bạn sẽ dính dáng vào một việc gì đó, mà ở đó những điều thực tế có thể phá vỡ những nguyên tắc của bạn. Nó cũng có nghĩa là một người không chỉ mắc kẹt trong một tháp ngà mà chỉ dẫn chiến lược, mà sẵn sàng để gánh lấy những nỗ lực và công việc nặng nề để biến các chi tiết thực sự xảy ra.

Ở đây giọng điệu có vẻ trung dung hơn, không đến nỗi "xấu hổ hay bất chính" mà chỉ "phá vỡ nguyên tắc". Một nghĩa khác là "thực sự nhúng tay vào".

Sau khi tra như vậy, chắc là tôi đã đủ hiểu để dịch câu của Robben, nhưng để dịch thật hay, tôi cần cảm nhận hơn nữa về thành ngữ này. Tôi thử tra thêm một vài tình huống sử dụng để sense thêm về cụm từ này và tìm thấy một câu chơi chữ rất hay

Get Your Hands Dirty and Your Soul Clean: Become a Voluntourist. Có thể dịch "Hãy nhúng tay vào để tâm hồn thanh thản: hãy trở thành nhà du lịch thiện nguyện". Phương án này làm trò mất chơi chữ tinh tế giữa "Dirty" và "Clean". Dịch sang tiếng Việt không nhất thiết phải giữ nguyên "Bẩn" và "Sạch" nhưng cần phải có một có một cặp tương phản gì đó.

Để làm điều này có thể dịch "Hãy để đôi tay bạn bận rộn để tâm hồn bạn thư thái" Chơi chữ "bận rộn" và "thư thái" là được. Có điều không biết có thể dùng phương án này trong các trường hợp trước hay không. Tôi cảm thấy, hình ảnh "đôi tay" quá cụ thể nên khó lòng dịch khi dùng theo nghĩa bóng.

Dịch lại câu trên

Nếu bạn để đôi tay của bạn bận rộn, bạn sẽ dính dáng vào một việc gì đó, mà ở đó những điều thực tế có thể phá vỡ những nguyên tắc của bạn. Nó cũng có nghĩa là một người không chỉ mắc kẹt trong một tháp ngà mà chỉ dẫn chiến lược, mà sẵn sàng để gánh lấy những nỗ lực và công việc nặng nề để biến các chi tiết thực sự xảy ra.

và câu về Robben

Robben said: "We will defend from the front. No-one here feels they are too special to get their hands dirty. I was really surprised with how freely Germany let Spain play on Wednesday. We have to start pressing them earlier, and far higher up the field."

Robben đã nói: "Chúng tôi sẽ phòng ngự từ phía trước. Chẳng có ai ở đây tự cảm thấy quá đặc biệt để trốn tránh việc để đôi tay của mình bận rộn, Tôi thực sự đã ngạc nhiên với việc Đức đã để Tây ban nha chơi tự do đến mức nào vào hôm Thứ Tư. Chúng tôi cần phải bắt đầu áp sát họ sớm hơn, và cao hơn nữa trên sân".

Cố nhiên ở đây câu văn nghe có thể hiểu nhưng khá mới lạ. Một số bác già có thể chê là văn Tây hay dịch ép. Theo quan điểm của tôi việc đưa những thành ngữ của Tây vào Việt nam là cần thiết để giao lưu ý tưởng. Chứ không lẽ "mọi con đường đều dẫn đến Roma" lại phải thay bằng "đằng nào cũng thế" hay "cross the Rubicon River" thành ra "đánh liều bước qua lời nguyền" thì mọi tư tưởng hay ho đều bốc hơi mất.

Tuy nhiên đôi khi để thỏa mãn mấy bác già, các bác có thể dịch thế này để các bác già nhai cơm cho ngon

Nếu bạn dấn thân vào, bạn sẽ dính dáng vào một việc gì đó, mà ở đó những điều thực tế có thể phá vỡ những nguyên tắc của bạn. Nó cũng có nghĩa là một người không chỉ mắc kẹt trong một tháp ngà mà chỉ dẫn chiến lược, mà sẵn sàng để gánh lấy những nỗ lực và công việc nặng nề để biến các chi tiết thực sự xảy ra.

Robben đã nói: "Chúng tôi sẽ phòng ngự từ phía trước. Chẳng có ai ở đây tự cảm thấy quá đặc biệt để trốn tránh việc phải dấn thân, Tôi thực sự đã ngạc nhiên với việc Đức đã để Tây ban nha chơi tự do đến mức nào vào hôm Thứ Tư. Chúng tôi cần phải bắt đầu áp sát họ sớm hơn, và cao hơn nữa trên sân".

Nghe khá quen tai. Tuy nhiên, chúng ta sẽ không có công thức dịch vạn năng và hình ảnh dirty hands sẽ bị mất cùng với ý tưởng của nó. Cá nhân tôi không thích toàn những câu nghe quen quen, trơn trơn như lươn.

Quay trở lại việc dịch thuật. Để dịch các cụm từ quen quen, nếu không thật chắc các bác nên bỏ chút thời gian để tra một số từ điển khác nhau (Google là ra và các bác nhớ để trong ngoặc kép). Nếu từ điển không đạt được đồng thuận, nhiều khả năng nó có nghĩa bóng và nghĩa cụ thể hơi khác nhau về mức độ. Khi đó các bác thử tìm một loạt văn cảnh để ướm thử vài cách dịch. Tốt nhất là một cách dịch có thể phù hợp cho mọi trường hợp, cho dù nghe có hơi lạ tai. Khi đó trong các văn cảnh hơi đột phá có tính tư duy các bác nên dùng. Nếu là văn cảnh cải lương hay nghị quyết các bác có thể chia trường hợp ra mà dịch cho Ban Văn hóa Tư tưởng và các đồng chí lãnh đạo ở các miệt vườn khỏi phiền lòng.

Trước Trước
 
Tiếp Tiếp
Diễn đànDiễn đànNhịp cầu ra thế...Nhịp cầu ra thế...Dịch thế nàoDịch thế nào"It gets you" dịch thế nào?"It gets you" dịch thế nào?